符 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu, dấu, phiếu, bùa. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 符
- 切符vé
- 終止符dấu chấm câu, dấu chấm hết câu
- 符号dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng
- 疑問符dấu hỏi chấm
- 八分音符nốt móc đơn, nốt tám
- 六十四分音符nốt móc ba, nốt thập lục phân kép
Luyện 符 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.