第 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thứ, nơi ở. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ダイ、テイ.
Thứ tự nét
Từ có 第
- 第thứ
- 次第にdần dần, từ từ, từng chút một
- 次第tùy theo, tùy thuộc vào
- 第一歩bước đầu tiên, bước khởi đầu
- 第三者bên thứ ba, người thứ ba, người ngoài cuộc
- 第一線tiền tuyến, tuyến đầu, hàng đầu
Luyện 第 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.