等 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bằng nhau, v.v., và những thứ tương tự, hạng (nhất), phẩm chất, tương tự. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひと.しい、など、-ら và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 等
- 等v.v., vân vân, và những thứ tương tự
- 等しいbằng nhau, giống nhau, như nhau
- 高等cao cấp, cao đẳng
- 平等bình đẳng, công bằng, sự ngang bằng
- 均等đồng đều, bình đẳng, công bằng
- 対等bình đẳng, ngang hàng, ngang bằng
Luyện 等 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.