筒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ống, trụ, ống tròn, nòng súng, ống tay áo. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つつ và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 筒
- 筒ống, tuýp, hình trụ
- 封筒phong bì
- 筒井giếng tròn
- 円筒hình trụ, ống trụ
- 水筒bình nước, bình đựng nước, bình giữ nhiệt
- 井筒thành giếng, bờ giếng
Luyện 筒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.