策 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kế hoạch, chính sách, biện pháp, phương sách, mưu kế. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là サク.
Thứ tự nét
Từ có 策
- 策kế hoạch, chính sách, biện pháp
- 政策chính sách
- 対策biện pháp, đối sách, kế sách
- 策定xây dựng, hoạch định, đề ra
- 施策chính sách, biện pháp
- 方策phương sách, biện pháp, chính sách
Luyện 策 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.