箋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giấy, nhãn, thư, bài viết. Chữ này được viết bằng 14 nét. Âm kun là ふだ và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 箋
- 便箋giấy viết thư, giấy viết, giấy note
- 処方箋đơn thuốc, toa thuốc
- 箋mảnh giấy, phiếu
Luyện 箋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.