綻 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt đầu hé mở, bị rách, bị xé, bung ra, tuột chỉ, mỉm cười. Chữ này được viết bằng 14 nét. Âm kun là ほころ.びる và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 綻
- 綻びるbật chỉ, rách ra, toạc ra
- 顔が綻ぶnở nụ cười, mỉm cười tươi, rạng rỡ nụ cười
- 経営破綻phá sản doanh nghiệp, vỡ nợ kinh doanh
Luyện 綻 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.