算 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tính toán, bói toán, số, bàn tính, xác suất. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そろ và âm on là サン.
Thứ tự nét
Từ có 算
- 予算ngân sách, dự toán
- 決算quyết toán, chốt sổ, kết quả tài chính
- 計算tính toán, sự tính toán, sự tính
- 通算tổng cộng, tổng số, tổng hợp
- 採算lợi nhuận, khả năng sinh lời
- 清算thanh toán, quyết toán, thanh lý nợ
Luyện 算 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.