管 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ống, tẩu, kèn, nói say, kiểm soát, quyền hạn. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くだ và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 管
- 管ống, tuýp
- 管理quản lý, quản trị, điều hành
- 血管mạch máu, tĩnh mạch
- 保管bảo quản, lưu giữ, cất giữ
- 管轄quản hạt, kiểm soát, quyền hạn
- 管内trong phạm vi quản lý, thuộc quyền quản lý
Luyện 管 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.