簡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đơn giản, ngắn gọn. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là えら.ぶ、ふだ và âm on là カン、ケン.
Thứ tự nét
Từ có 簡
- 簡単đơn giản, dễ dàng, không phức tạp
- 簡易đơn giản, giản lược
- 書簡thư tín, thư từ, bức thư
- 簡素giản dị, đơn giản, mộc mạc
- 簡裁tòa án sơ thẩm, tòa án xử nhanh
- 簡潔ngắn gọn, súc tích, cô đọng
Luyện 簡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.