齢 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tuổi. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よわい、とし và âm on là レイ.
Thứ tự nét
Từ có 齢
- 齢tuổi
- 年齢tuổi, tuổi tác
- 高齢tuổi cao, tuổi già
- 高齢者người cao tuổi, người già, người lớn tuổi
- 老齢tuổi già, tuổi cao
- 樹齢tuổi cây
Luyện 齢 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.