粛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trang nghiêm, yên lặng, nhẹ nhàng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つつし.む và âm on là シュク、スク.
Thứ tự nét
Từ có 粛
- 自粛tự kiềm chế, tự hạn chế, tự kiểm soát
- 厳粛trang nghiêm, nghiêm trang, nghiêm túc
- 静粛yên tĩnh, im lặng, tĩnh mịch
- 粛清thanh trừng
- 粛正thanh trừng, trừng trị nghiêm khắc
- 綱紀粛正chấn chỉnh kỷ cương, siết chặt kỷ luật, thanh trừng tham nhũng trong hàng ngũ quan chức
Luyện 粛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.