累 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tích lũy, liên lụy, rắc rối, trói buộc, liên tục. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ルイ.
Thứ tự nét
Từ có 累
- 累積sự tích lũy, tích lũy, sự cộng dồn
- 累計tổng cộng lũy kế, tổng tích lũy, tổng cộng đến nay
- 累進thăng tiến dần, tiến triển từng bước, tiến lên từng nấc
- 累増tăng dần, tăng lũy kế
Luyện 累 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.