糖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đường. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 糖
- 糖đường
- 糖尿病bệnh tiểu đường, đái tháo đường
- 糖分hàm lượng đường, lượng đường
- 血糖値mức đường huyết, lượng đường trong máu
- 血糖đường huyết
- 糖類đường (hợp chất hóa học), saccarit
Luyện 糖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.