緯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngang, sợi ngang, trái và phải, (vĩ tuyến) vĩ độ, dự đoán. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là よこいと、ぬき và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 緯
- 経緯chi tiết, diễn biến, tình tiết
- 北緯vĩ độ bắc
- 緯度vĩ độ
- 南緯vĩ độ nam
- 高緯度vĩ độ cao
Luyện 緯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.