糸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sợi, chỉ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いと và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 糸
- 糸chỉ, sợi, dây
- 糸口khởi đầu, bắt đầu, bước đầu tiên
- 毛糸len sợi, sợi len, sợi dệt len
- 撚糸sợi xe, chỉ xe, sự xe sợi
- 生糸tơ sống, tơ tằm thô
- 綿糸sợi bông, chỉ bông
Luyện 糸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.