羽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lông vũ, lông, cánh, đếm chim, thỏ. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là は、わ、はね và âm on là ウ.
Thứ tự nét
Từ có 羽
- 羽con (đếm chim hoặc thỏ)
- 羽ばたくvỗ cánh, đập cánh
- 羽根lông vũ, lông
- 羽毛lông vũ, lông chim
- 羽目tấm ốp, ván ốp tường
- 白羽lông trắng
Luyện 羽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.