紛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi lạc, đánh lạc hướng, bị nhầm lẫn, làm sao nhãng. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まぎ.れる、-まぎ.れ、まぎ.らす và âm on là フン.
Thứ tự nét
Từ có 紛
- 紛れるlẫn vào, biến mất vào, trà trộn vào
- 紛らすlàm khuây khỏa, làm sao lãng, giải khuây
- 紛れsự may mắn bất ngờ, sự tình cờ, sự ăn may
- 紛争tranh chấp, xung đột, rối loạn
- 紛失thất lạc, đánh mất, mất
- 紛糾rối loạn, hỗn loạn, phức tạp
Luyện 紛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.