納 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trả, thanh toán, thu được, gặt hái, cung cấp, cất giữ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おさ.める、-おさ.める、おさ.まる và âm on là ノウ、ナッ、ナ.
Thứ tự nét
Từ có 納
- 納めるcất vào, cất đi, để lại vào chỗ cũ
- 納まるvừa khít, nằm gọn, nằm trong
- 納税nộp thuế
- 納得sự đồng ý, sự chấp thuận, sự chấp nhận
- 納入nộp, nộp tiền, thanh toán
- 納豆natto (đậu nành lên men)
Luyện 納 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.