細 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chi tiết, thanh mảnh, gầy đi, thuôn, mảnh mai, hẹp, tỉ mỉ, chính xác. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ほそ.い、ほそ.る、こま.か và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 細
- 細いmảnh, mảnh khảnh, thanh mảnh
- 細かnhỏ, mịn, chi tiết
- 細かいnhỏ, nhỏ nhặt
- 細胞tế bào
- 詳細chi tiết, thông tin chi tiết, các chi tiết cụ thể
- 細菌vi khuẩn
Luyện 細 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.