粒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hạt, giọt, lượng từ cho hạt nhỏ. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つぶ và âm on là リュウ.
Thứ tự nét
Từ có 粒
- 粒hạt, giọt, viên
- 粒子hạt, phân tử
- 素粒子hạt cơ bản, hạt sơ cấp
- 大粒hạt to, giọt to, to hạt
- 微粒子hạt vi mô, hạt cực nhỏ, hạt bụi mịn
- 小粒hạt nhỏ, quả nhỏ
Luyện 粒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.