紳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quý ông, thắt lưng tốt, người lịch thiệp. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 紳
- 紳士quý ông, người đàn ông lịch thiệp
- 紳士的lịch thiệp, lịch sự, quý phái
- 紳士協定thỏa thuận quý ông
- 紳士録danh bạ nhân vật, danh bạ xã hội, danh bạ ai là ai
Luyện 紳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.