経 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi qua, kinh, kinh độ, hết hạn, sợi dọc. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là へ.る、た.つ、たていと và âm on là ケイ、キョウ、キン.
Thứ tự nét
Từ có 経
- 経kinh, kinh điển Phật giáo
- 経るtrôi qua, trải qua (thời gian)
- 経つtrôi qua, trải qua
- 経営quản lý, điều hành, quản trị
- 経済kinh tế, kinh tế học
- 経験kinh nghiệm, trải nghiệm
Luyện 経 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.