翌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kế tiếp, tiếp theo, ngày hôm sau. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ヨク.
Thứ tự nét
Từ có 翌
- 翌日ngày hôm sau, ngày mai
- 翌年năm sau, năm kế tiếp
- 翌朝sáng hôm sau, buổi sáng ngày hôm sau
- 翌月tháng sau, tháng kế tiếp
- 翌週tuần sau, tuần kế tiếp
- 翌春mùa xuân năm sau, mùa xuân kế tiếp
Luyện 翌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.