絡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quấn quanh, vướng vào, mắc vào. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là から.む、から.まる và âm on là ラク.
Thứ tự nét
Từ có 絡
- 絡むquấn vào, vướng vào, rối vào
- 絡まるquấn quanh, vướng vào
- 絡みsự liên quan, sự ràng buộc, sự vướng mắc
- 連絡liên lạc, liên hệ, giao tiếp
- 短絡đoản mạch, ngắn mạch
- 脈絡mạch lạc, mạch suy luận, ngữ cảnh
Luyện 絡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.