結 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là buộc, ràng buộc, hợp đồng, kết hợp, tổ chức, búi tóc, thắt chặt. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる và âm on là ケツ、ケチ.
Thứ tự nét
Từ có 結
- 結ぶbuộc, cột, nối
- 結うbúi tóc, chải tóc, kết tóc
- 結びkết thúc, kết luận
- 結果kết quả, hậu quả, kết cục
- 結局cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng
- 結婚kết hôn, hôn nhân, cưới xin
Luyện 結 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.