絵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tranh, hình vẽ, bức vẽ, bức họa, phác họa. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là カイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 絵
- 絵tranh, hình vẽ, bức vẽ
- 絵画bức tranh, hội họa
- 絵本sách tranh, truyện tranh
- 油絵tranh sơn dầu
- 絵の具sơn, màu vẽ, thuốc màu
- 挿絵minh họa, tranh minh họa
Luyện 絵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.