絶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngừng, cắt đứt, chấm dứt, kiêng, làm gián đoạn, đàn áp, vượt qua, không có đối thủ, vô song, tuyệt vời. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là た.える、た.やす、た.つ và âm on là ゼツ.
Thứ tự nét
Từ có 絶
- 絶つcắt đứt, chặt đứt
- 絶えるtuyệt chủng, biến mất dần, lụi tàn
- 絶えずkhông ngừng, luôn luôn, liên tục
- 絶対tuyệt đối, chắc chắn, nhất định
- 中絶phá thai, nạo phá thai
- 絶好tuyệt hảo, lý tưởng, hoàn hảo
Luyện 絶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.