緑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xanh, màu xanh lá cây, cây xanh, thảm thực vật. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là みどり và âm on là リョク、ロク.
Thứ tự nét
Từ có 緑
- 緑màu xanh lá cây, xanh lục
- 緑色màu xanh lá cây, màu xanh lục
- 緑地khu đất xanh, không gian xanh
- 緑化trồng cây xanh, phủ xanh, trồng rừng
- 新緑cây xanh tươi, lá non xanh mướt
- 緑茶trà xanh
Luyện 緑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.