緒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khởi đầu, dây, bắt đầu, kết thúc, dây đeo, quai, trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お、いとぐち và âm on là ショ、チョ.
Thứ tự nét
Từ có 緒
- 緒dây, dây đeo, quai
- 一緒cùng nhau, cùng
- 情緒cảm xúc, tình cảm
- 由緒lịch sử, nguồn gốc, gia phả
- 端緒khởi đầu, bắt đầu, bước đầu
- 内緒bí mật, sự kín đáo, sự riêng tư
Luyện 緒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.