線 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đường, đường kẻ, tuyến, dây. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すじ và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 線
- 線đường kẻ, vạch, sọc
- 無線vô tuyến, radio
- 路線tuyến đường, tuyến
- 打線đội hình đánh bóng, thứ tự đánh bóng
- 戦線mặt trận
- 線路đường ray, đường sắt, tuyến đường sắt
Luyện 線 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.