縄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dây thừng rơm, dây thừng, dây. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なわ、ただ.す và âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 縄
- 縄dây thừng, dây chão
- 沖縄Okinawa
- 縄文hoa văn thừng, văn thừng
- 縄張りgiăng dây, rào lại, phân ranh giới
- 一筋縄một sợi dây thừng
- 腰縄dây thắt lưng, dây trói quanh eo tù nhân
Luyện 縄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.