罷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thôi, dừng, rời, rút lui, đi. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まか.り-、や.める và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 罷
- 罷免sa thải, cách chức
- 罷業đình công, bãi công
- 罷めるtừ chức, nghỉ hưu, nghỉ việc
Luyện 罷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.