縮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là co lại, co ngắn, teo lại, nhăn, giảm bớt. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める và âm on là シュク.
Thứ tự nét
Từ có 縮
- 縮むco lại, rút lại, teo lại
- 縮まるco lại, rút ngắn, thu hẹp
- 縮みsự co lại, sự rút lại
- 軍縮giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
- 縮小sự thu nhỏ, sự giảm bớt, sự cắt giảm
- 短縮sự rút ngắn, sự co lại, sự giảm bớt
Luyện 縮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.