繊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mảnh, mịn, kimono mỏng. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 繊
- 繊維sợi, xơ
- 繊細tinh tế, mảnh mai, thanh mảnh
- 合繊sợi tổng hợp
- 化繊sợi tổng hợp, sợi hóa học
- 合成繊維sợi tổng hợp, xơ tổng hợp
Luyện 繊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.