績 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thành tích, chiến công, thành tựu, kết quả, kéo tơ, se sợi. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là セキ.
Thứ tự nét
Từ có 績
- 実績thành tích, kết quả thực tế, thành tựu
- 業績thành tích, kết quả, thành quả
- 成績thành tích, kết quả, điểm số
- 功績thành tích, công trạng, cống hiến
- 紡績sự kéo sợi, nghề kéo sợi
- 戦績thành tích chiến đấu, chiến tích, kết quả thi đấu
Luyện 績 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.