講 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bài giảng, câu lạc bộ, hội. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 講
- 講ずるgiảng, đọc to, thuyết trình
- 講演bài giảng, diễn thuyết, bài phát biểu
- 講師diễn giả, người thuyết trình
- 講義bài giảng, thuyết trình
- 講座khóa học, bài giảng
- 講堂giảng đường, hội trường
Luyện 講 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.