署 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cơ quan chính phủ, chữ ký, đồn cảnh sát. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 署
- 署名chữ ký, ký tên
- 署員nhân viên, cán bộ, viên chức
- 税務署cơ quan thuế, sở thuế
- 部署bộ phận, phòng ban, cục
- 署長trưởng đồn, cảnh sát trưởng, trưởng phòng
- 警察署đồn cảnh sát, sở cảnh sát
Luyện 署 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.