群 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhóm, đàn, bầy, đám đông, bọn, cụm. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là む.れる、む.れ、むら và âm on là グン.
Thứ tự nét
Từ có 群
- 群nhóm, bầy, đàn
- 群がるtụ tập, tụm lại, kéo đến
- 群れるtụ tập, tụm lại, kéo đến đông đúc
- 群れđàn, bầy, bọn
- 抜群xuất sắc, vượt trội, ưu tú
- 群衆đám đông, đám người, quần chúng
Luyện 群 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.