美 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vẻ đẹp, đẹp. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うつく.しい và âm on là ビ、ミ.
Thứ tự nét
Từ có 美
- 美vẻ đẹp, sự đẹp, cái đẹp
- 美しいđẹp, xinh đẹp, đáng yêu
- 美術mỹ thuật, nghệ thuật
- 美術館bảo tàng mỹ thuật, phòng trưng bày nghệ thuật
- 美人người đẹp, mỹ nhân, hoa khôi
- 美容vẻ đẹp, sắc đẹp, dung nhan
Luyện 美 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.