胃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dạ dày, bao tử, diều, mề. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 胃
- 胃dạ dày, bao tử
- 胃腸đường tiêu hóa, dạ dày và ruột, bộ máy tiêu hóa
- 胃炎viêm dạ dày, viêm niêm mạc dạ dày
- 胃痛đau dạ dày, đau bao tử
- 胃潰瘍loét dạ dày, loét bao tử
- 胃カメラmáy nội soi dạ dày, ống nội soi dạ dày
Luyện 胃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.