翼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cánh, cánh máy bay, sườn. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つばさ và âm on là ヨク.
Thứ tự nét
Từ có 翼
- 右翼cánh hữu
- 左翼cánh tả
- 一翼một cánh
- 主翼cánh chính
- 両翼cả hai cánh, hai bên sườn
- 尾翼đuôi máy bay, bộ phận đuôi, đuôi
Luyện 翼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.