耗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giảm, hao mòn, tiêu hao. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là モウ、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 耗
- 消耗sự tiêu hao, sự tiêu thụ, sự hao mòn
- 消耗品vật tư tiêu hao, hàng tiêu dùng
- 摩耗mài mòn, hao mòn
- 心神耗弱năng lực trách nhiệm hình sự bị hạn chế, tình trạng suy giảm năng lực tâm thần
Luyện 耗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.