胴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thân, thân mình, thân tàu, trục bánh xe. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 胴
- 胴thân, mình, bụng
- 胴上げtung lên (để ăn mừng)
- 胴乱hộp đựng mẫu thực vật, bình đựng mẫu thực vật
Luyện 胴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.