聖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thánh, thánh nhân, hiền triết, bậc thầy, linh mục. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひじり và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 聖
- 聖書Kinh Thánh, Thánh Kinh
- 棋聖kỳ thánh, thánh cờ
- 聖域thánh địa, khu vực thiêng liêng, đất thánh
- 聖地thánh địa, đất thánh
- 聖戦thánh chiến, cuộc thập tự chinh
- 聖火ngọn lửa thiêng, lửa thiêng
Luyện 聖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.