腸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ruột, lòng, bộ phận nội tạng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はらわた、わた và âm on là チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 腸
- 腸ruột
- 大腸đại tràng, ruột già
- 胃腸đường tiêu hóa, dạ dày và ruột, bộ máy tiêu hóa
- 盲腸manh tràng, ruột tịt
- 大腸菌Escherichia coli (E. coli)
- 直腸trực tràng
Luyện 腸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.