肘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khuỷu tay, cánh tay. Chữ này được viết bằng 7 nét. Âm kun là ひじ và âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 肘
- 肘khuỷu tay
- 肘鉄cú chỏ
- 両肘cả hai khuỷu tay
Luyện 肘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.
肘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khuỷu tay, cánh tay. Chữ này được viết bằng 7 nét. Âm kun là ひじ và âm on là チュウ.
Luyện 肘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.