芯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bấc, lõi, tim, ruột bút chì, nhụy hoa. Chữ này được viết bằng 7 nét. Âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 芯
- 芯bấc, lõi, ghim bấm
- 灯芯bấc đèn, tim đèn
- 帯芯lớp lót đai obi, phần đệm dày của đai obi
Luyện 芯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.