肝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gan, lá gan, mật, gan dạ, can đảm. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là きも và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 肝
- 肝gan, lá gan
- 肝臓gan, lá gan
- 肝心quan trọng, thiết yếu, cốt lõi
- 肝炎viêm gan
- 肝要cực kỳ quan trọng, thiết yếu, cốt yếu
- 肝硬変xơ gan
Luyện 肝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.