肖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giống, tương tự. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あやか.る và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 肖
- 肖像chân dung, ảnh chân dung
- 肖り者kẻ được người khác ngưỡng mộ vì hạnh phúc, người may mắn đáng ghen tị
- 肖像画chân dung, ảnh chân dung, bức chân dung
Luyện 肖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.